Sản phẩm dịch vụ

Tin tức và bài viết

thông tin liên hệ
尹小林
Sale manager - 0906.756.135

邹细龙
Manager - 0793.766.488

Mss Tuyền
Sale Staff - 0866.783.426

Chia sẻ lên:
Di Methyl Formamide 二甲基甲酰胺

Di Methyl Formamide 二甲基甲酰胺

Nơi sản xuất:
China
Đặt hàng tối thiểu:
190kg/phuy
Khả năng cung cấp:
190.000kg/Tháng
Bảo hành:
12 tháng
Hình thức thanh toán:
Thanh toán trước hoặc công nợ 30 ngày
Giao hàng/ thời gian:
Theo đơn đặt hàng

Mô tả chi tiết

Dimethylformamide là một hợp chất hữu cơ có công thức (CH) NCH. Thường được viết tắt là DMF, chất lỏng không màu này có thể trộn lẫn với nước và phần lớn các chất lỏng hữu cơ. DMF là một dung môi phổ biến cho các phản ứng hóa học.

Điểm nóng chảy-61 °C

Điểm sôi153 °C

Công thứcC3H7NO

Mật độ944 kg/m³

Khối lượng phân tử73,09 g/mol

ID IUPACN,N-Dimethylmethanamide

 

Chemical Names:

N,N-DIMETHYLFORMAMIDE Dimethylformamide 68-12-2

N,N-Dimethylmethanamide Dimethyl formamide

N-Formyldimethylamine

Molecular Formula:

C3H7NO HCON(CH3)2

Molecular Weight:

73.095 g/mol

 

Mua hóa chất DMF - Di Methyl Formamide, xin liên hệ: 0866.783.426 - Email: acc001.dzr@gmail.com

Mô tả sản phẩm

- Độ tinh khiết: 99.99%

- Công thức phân tử: C3H7NO

- Khối lượng phân tử: 73.09g/mol

- Ngoại quan: Chất lỏng không màu

- Tỉ trọng: 0.944g/cm3

- Nhiệt độ đông đặc tại -61 độ C

- Tan vô hạn trong nước

- Áp suất hơi: 0.3 kPa ở 20 độ C

- Độ nhớt: 0.92cp ở 20 độ C

Hóa chất DMF là hợp chất hữu cơ, tồn tại dưới dạng chất lỏng không màu, tan được trong nước và nhiều chất lỏng hữu cơ khác. DMF tinh khiết có dạng chất lỏng không mùi, tuy nhiên trong nhiều trường hợp sẽ có mùi tanh do sự có mặt của dimethylamine.

Ứng dụng của hóa chất DMF

- Được sử dụng chủ yếu như một hóa chất dung môi có độ bay hơi thấp

- Hóa chất sản xuất sợi và nhựa acrylic

- Sử dụng để tạo nối peptide trong ngành dược phẩm và trong sản xuất thuốc trừ sâu

- Ứng dụng trong sản xuất các chất kết dính, tạo màng như thuộc da, sợi và sơn phủ

- Sử dụng làm thuốc thử trong tổng hợp aldehyd Bouveault và trong phản ứng Vilsmeier Haack

- Đóng vai trò làm chất xúc tác trong các phản ứng tổng hợp Acyl Halide, đặc biệt là các Alcyl Chloride từ các acid carboxylic và Oxalyl hay Thionyl Chloride

- Có khả năng thâm nhập vào hầu hết các loại nhựa và làm cho nó dộp lên, do đó nó còn được dùng trong việc tổng hợp các peptide pha rắn và trong chất tẩy sơn

- Sử dụng như một hóa chất dung môi để thu hồi các olefin như 1,3-butadiene thông qua việc chưng cất

- Là một nguyên liệu quan trọng trong việc sản xuất solvent dyes (tinh màu)

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Acetone 丙酮
Acetone 丙酮
Butyl Acetate丁酯
Butyl Acetate丁酯
Butyl Cellosolve 乙二醇丁醚
Butyl Cellosolve 乙二醇丁醚
Cyclohexanone 环己酮
Cyclohexanone 环己酮
Di Methyl Formamide 二甲基甲酰胺
Di Methyl Formamide 二甲基甲酰胺
Ethyl Acetate 乙酯
Ethyl Acetate 乙酯
Ethyl Cellosolve 大防白水
Ethyl Cellosolve 大防白水
Iso Butanol 异丁醇
Iso Butanol 异丁醇
Iso Propyl Alcohol 异丙醇
Iso Propyl Alcohol 异丙醇
Methyl Ethyl Ketone 丁酮
Methyl Ethyl Ketone 丁酮
Methyl Isobutyl Ketone 甲基異丁酮
Methyl Isobutyl Ketone 甲基異丁酮
Methylene Chloride 二氯甲烷
Methylene Chloride 二氯甲烷
S97 去渍油
S97 去渍油
Toluene 甲苯
Toluene 甲苯
Cellosolve Acetate 乙二醇乙醚醋酸酯
Cellosolve Acetate 乙二醇乙醚醋酸酯
Xylene 二甲苯
Xylene 二甲苯