Sản phẩm dịch vụ

Tin tức và bài viết

thông tin liên hệ
尹小林
Sale manager - 0906.756.135

邹细龙
Manager - 0793.766.488

Mss Tuyền
Sale Staff - 0866.783.426

Chia sẻ lên:
Iso Butanol 异丁醇

Iso Butanol 异丁醇

Nơi sản xuất:
China
Đặt hàng tối thiểu:
165kg/phuy
Khả năng cung cấp:
165.000kg/Tháng
Bảo hành:
12 tháng
Hình thức thanh toán:
Thanh toán trước hoặc công nợ 30 ngày
Giao hàng/ thời gian:
Theo đơn đặt hàng

Mô tả chi tiết

ISOBUTANOL

Isobutanol là một hợp chất hữu cơ với công thức (CH) CHCHOH. Chất lỏng không màu, dễ cháy này có mùi đặc trưng chủ yếu được sử dụng làm dung môi.

Công thứcC4H10O

Điểm sôi108 °C

Mật độ802 kg/m³

Khối lượng phân tử74,122 g/mol

Chemical Names:

2-Methyl-1-propanol Isobutanol ISOBUTYL ALCOHOL

2-Methylpropan-1-ol 78-83-1 1-Propanol, 2-methyl-

Molecular Formula:

C4H10O (CH3)2CHCH2OH

Molecular Weight:

74.123 g/mol

 

Mua hóa chất iso – butanol, xin liên hệ: 0866.783.426 - Email: acc001.dzr@gmail.com

Thông số về sản phẩm

- Khối lượng phân tử: 74.122 g/mol

- Chất lỏng không màu

- Tỉ trọng: 0.802 g/cm3

- Nhiệt độ đông đặc tại -101.9 độ C

- Nhiệt độ sôi tại 107.89 độ C

- Tính tan trong nước: 87 ml/L

- Áp suất hơi:1.39kPa

- Độ nhớt: 3.95 cP ở 20 độC

Ứng dụng của hóa chất

- Hóa chất sản xuất mực in:

iso – butanol đóng vai trò là dung môi không thể thiếu cho sản xuất mực in.

- Chất phụ gia trong sản xuất dược và mỹ phẩm:

Hóa chất Iso – butanol được ứng dụng trong sản xuất thuốc và các chất tự nhiên như thuốc kháng sinh, vitamin, hormone, alkaloids và long não.

- Hóa chất sản xuất chất tẩy rửa, sản xuất sơn và nhựa:

Phụ gia trong sản xuất sơn và chất tẩy rửa, chất tẩy rửa sàn nhà và tẩy vết bẩn.

Pha động trong sắc ký giấy và lớp mỏng.

Solubilizer trong ngành công nghiệp dệt may, điện tử, phụ gia trong phòng tắm quay hoặc dung môi dẫn cho màu nhựa.

- Ứng dụng khác:

Phụ gia trong chất lỏng làm tan băng.

Phụ gia trong xăng cho động cơ đánh lửa (ngăn chặn đóng băng carburetter).

Chất giữ độ ẩm cho cellulose nitrate.

Thức ăn gia súc sản xuất glycol ether (trong các phản ứng với ethylene hoặc oxit propylen).

Thức ăn gia súc sản xuất hỗ trợ nổi

Nguyên liệu trong sản xuất các chất ức chế ăn mòn và chống ăn mòn

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Acetone 丙酮
Acetone 丙酮
Butyl Acetate丁酯
Butyl Acetate丁酯
Butyl Cellosolve 乙二醇丁醚
Butyl Cellosolve 乙二醇丁醚
Cyclohexanone 环己酮
Cyclohexanone 环己酮
Di Methyl Formamide 二甲基甲酰胺
Di Methyl Formamide 二甲基甲酰胺
Ethyl Acetate 乙酯
Ethyl Acetate 乙酯
Ethyl Cellosolve 大防白水
Ethyl Cellosolve 大防白水
Iso Butanol 异丁醇
Iso Butanol 异丁醇
Iso Propyl Alcohol 异丙醇
Iso Propyl Alcohol 异丙醇
Methyl Ethyl Ketone 丁酮
Methyl Ethyl Ketone 丁酮
Methyl Isobutyl Ketone 甲基異丁酮
Methyl Isobutyl Ketone 甲基異丁酮
Methylene Chloride 二氯甲烷
Methylene Chloride 二氯甲烷
S97 去渍油
S97 去渍油
Toluene 甲苯
Toluene 甲苯
Cellosolve Acetate 乙二醇乙醚醋酸酯
Cellosolve Acetate 乙二醇乙醚醋酸酯
Xylene 二甲苯
Xylene 二甲苯